TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обдава́ть

thể chưa hoàn thành
obdavátʹ[ɐbdɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обдава́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обдава́ть nghĩa là giội, xối, bốc, xông ra.

Nghĩa của обдава́ть

Động từ

  1. обливать Giội, xối, tưới, rưới.
    • что́-л. кипятко́мgiội nước sôi cái gì, chần cái gì
    • обдава́ть кого́-л. гря́зьюbắn (hắt, té) bùn vào ai
  2. обвевать Bốc, xông ra, hắt, hắt vào.
    • меня́ о́бдало тепло́мhơi ấm hắt vào người tôi
    • обдава́ть за́пахом чего́-л.bốc (xông ra) mùi gì

Cặp thể của обдава́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обдава́ть

NgôiHiện tại
яобдаю́
тыобдаёшь
он / она́ / оно́обдаёт
мыобдаём
выобдаёте
они́обдаю́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обдавать.

Quá khứ

Giống đực (он)обдава́л
Giống cái (она́)обдава́ла
Giống trung (оно́)обдава́ло
Số nhiều (они́)обдава́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обдава́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обдава́йте

Câu hỏi thường gặp

обдавать nghĩa là gì?

обдавать (động từ) nghĩa là giội, xối, bốc, xông ra.

обдавать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обдава́ть (phiên âm Latinh obdavátʹ, IPA [ɐbdɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.