обделать
thể hoàn thành
obdelatʹ
giọng máy của trình duyệt
обделать nghĩa là gia công, chế biến, đặt quanh, xếp quanh.
Nghĩa của обделать
Nghĩa lấy theo mục обделывать.
Động từ
- Gia công, chế biến, thuộc.
- Đặt quanh, xếp quanh, gia cố mép.
- Lắp, lát, gắn vỏ.
Câu hỏi thường gặp
обделать nghĩa là gì?
обделать (động từ) nghĩa là gia công, chế biến, đặt quanh, xếp quanh.
обделать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обделать (phiên âm Latinh obdelatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.