TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обдели́ть

thể hoàn thành
obdelítʹ[ɐbdʲɪˈlʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обдели́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обдели́ть nghĩa là chia thiếu, cho thiếu.

Nghĩa của обдели́ть

Thể hoàn thành của обделя́ть.

Động từ

  1. Chia thiếu, cho thiếu, ăn bớt, ăn xén, bớt xén.

Cặp thể của обдели́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обдели́ть

NgôiTương lai
яобделю́
тыобде́лишь
он / она́ / оно́обде́лит
мыобде́лим
выобде́лите
они́обде́лят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обдели́л
Giống cái (она́)обдели́ла
Giống trung (оно́)обдели́ло
Số nhiều (они́)обдели́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обдели́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обдели́те

Câu hỏi thường gặp

обделить nghĩa là gì?

обделить (động từ) nghĩa là chia thiếu, cho thiếu.

обделить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обдели́ть (phiên âm Latinh obdelítʹ, IPA [ɐbdʲɪˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.