обду́мывание
Dấu sắc trên обду́мывание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обду́мывание nghĩa là sự cân nhắc.
Nghĩa của обду́мывание
Danh từ
- Sự cân nhắc.
Biến cách của обду́мывание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обду́мывание | обду́мывания |
| Sinh cách кого? чего? | обду́мывания | обду́мываний |
| Tặng cách кому? чему? | обду́мыванию | обду́мываниям |
| Đối cách кого? что? | обду́мывание | обду́мывания |
| Công cụ cách кем? чем? | обду́мыванием | обду́мываниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обду́мывании | обду́мываниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обдумывание nghĩa là gì?
обдумывание (danh từ) nghĩa là sự cân nhắc.
обдумывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обду́мывание (phiên âm Latinh obdúmyvanije, IPA [ɐbˈdumɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.