TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обе́денный

obédennyj[ɐˈbʲedʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обе́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обе́денный nghĩa là để ăn trưa.

Nghĩa của обе́денный

Tính từ

  1. Để ăn trưa.
    • обеденный столbàn ăn
    • обеденный переры́вgiờ ăn trưa, giờ nghỉ [để ăn] trưa

Biến cách của обе́денный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобе́денныйобе́денноеобе́деннаяобе́денные
Sinh cáchобе́денногообе́денногообе́деннойобе́денных
Tặng cáchобе́денномуобе́денномуобе́деннойобе́денным
Đối cáchобе́денный / обе́денногообе́денноеобе́деннуюобе́денные / обе́денных
Công cụ cáchобе́деннымобе́деннымобе́деннойобе́денными
Giới cáchобе́денномобе́денномобе́деннойобе́денных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với обе́денный

  • Я чуть-чуть поспала на обеденном перерыве, потому что была сильно уставшей. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10180008

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обеденный nghĩa là gì?

обеденный (tính từ) nghĩa là để ăn trưa.

обеденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обе́денный (phiên âm Latinh obédennyj, IPA [ɐˈbʲedʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.