обе́денный
Dấu sắc trên обе́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обе́денный nghĩa là để ăn trưa.
Nghĩa của обе́денный
Tính từ
- Để ăn trưa.
- обеденный столbàn ăn
- обеденный переры́вgiờ ăn trưa, giờ nghỉ [để ăn] trưa
Biến cách của обе́денный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обе́денный | обе́денное | обе́денная | обе́денные |
| Sinh cách | обе́денного | обе́денного | обе́денной | обе́денных |
| Tặng cách | обе́денному | обе́денному | обе́денной | обе́денным |
| Đối cách | обе́денный / обе́денного | обе́денное | обе́денную | обе́денные / обе́денных |
| Công cụ cách | обе́денным | обе́денным | обе́денной | обе́денными |
| Giới cách | обе́денном | обе́денном | обе́денной | обе́денных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với обе́денный
- Я чуть-чуть поспала на обеденном перерыве, потому что была сильно уставшей. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10180008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обеденный nghĩa là gì?
обеденный (tính từ) nghĩa là để ăn trưa.
обеденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обе́денный (phiên âm Latinh obédennyj, IPA [ɐˈbʲedʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.