обе́дня
giống cáibất động vật
obédnja[ɐˈbʲedʲnʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обе́дня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обе́дня nghĩa là thánh lễ.
Nghĩa của обе́дня
Danh từ
- Thánh lễ.
Biến cách của обе́дня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обе́дня | обе́дни |
| Sinh cách кого? чего? | обе́дни | обе́ден |
| Tặng cách кому? чему? | обе́дне | обе́дням |
| Đối cách кого? что? | обе́дню | обе́дни |
| Công cụ cách кем? чем? | обе́дней | обе́днями |
| Giới cách о ком? о чём? | обе́дне | обе́днях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обедня nghĩa là gì?
обедня (danh từ) nghĩa là thánh lễ.
обедня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обе́дня (phiên âm Latinh obédnja, IPA [ɐˈbʲedʲnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.