обезбо́ливание
Dấu sắc trên обезбо́ливание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обезбо́ливание nghĩa là sự gây mê, sự gây tê.
Nghĩa của обезбо́ливание
Danh từ
- Sự gây mê, sự gây tê.
Biến cách của обезбо́ливание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обезбо́ливание | обезбо́ливания |
| Sinh cách кого? чего? | обезбо́ливания | обезбо́ливаний |
| Tặng cách кому? чему? | обезбо́ливанию | обезбо́ливаниям |
| Đối cách кого? что? | обезбо́ливание | обезбо́ливания |
| Công cụ cách кем? чем? | обезбо́ливанием | обезбо́ливаниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обезбо́ливании | обезбо́ливаниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обезболивание nghĩa là gì?
обезболивание (danh từ) nghĩa là sự gây mê, sự gây tê.
обезболивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обезбо́ливание (phiên âm Latinh obezbólivanije, IPA [ɐbʲɪzˈbolʲɪvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.