обезбо́ливающий
Dấu sắc trên обезбо́ливающий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обезбо́ливающий nghĩa là để gây tê, gây mê.
Nghĩa của обезбо́ливающий
Tính từ
- Để gây tê, gây mê.
- обезбо́ливающее сре́дствоthuốc mê, thuốc tê
Biến cách của обезбо́ливающий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обезбо́ливающий | обезбо́ливающее | обезбо́ливающая | обезбо́ливающие |
| Sinh cách | обезбо́ливающего | обезбо́ливающего | обезбо́ливающей | обезбо́ливающих |
| Tặng cách | обезбо́ливающему | обезбо́ливающему | обезбо́ливающей | обезбо́ливающим |
| Đối cách | обезбо́ливающий / обезбо́ливающего | обезбо́ливающее | обезбо́ливающую | обезбо́ливающие / обезбо́ливающих |
| Công cụ cách | обезбо́ливающим | обезбо́ливающим | обезбо́ливающей | обезбо́ливающими |
| Giới cách | обезбо́ливающем | обезбо́ливающем | обезбо́ливающей | обезбо́ливающих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với обезбо́ливающий
- У вас есть обезболивающее? Bạn có thuốc giảm đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обезболивающий nghĩa là gì?
обезболивающий (tính từ) nghĩa là để gây tê, gây mê.
обезболивающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обезбо́ливающий (phiên âm Latinh obezbólivajuščij, IPA [ɐbʲɪzˈbolʲɪvəjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.