обезли́чивать
Dấu sắc trên обезли́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обезли́чивать nghĩa là làm mất cá tính.
Nghĩa của обезли́чивать
Động từ
- Làm mất cá tính. + đối cách
- работу и т. п. Làm mất trách nhiệm cá nhân. + đối cách
Chia động từ обезли́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | обезли́чиваю |
| ты | обезли́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | обезли́чивает |
| мы | обезли́чиваем |
| вы | обезли́чиваете |
| они́ | обезли́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обезличивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обезли́чивал |
| Giống cái (она́) | обезли́чивала |
| Giống trung (оно́) | обезли́чивало |
| Số nhiều (они́) | обезли́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обезли́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обезли́чивайте |
Câu hỏi thường gặp
обезличивать nghĩa là gì?
обезличивать (động từ) nghĩa là làm mất cá tính.
обезличивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обезли́чивать (phiên âm Latinh obezlíčivatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.