обезли́чка
Dấu sắc trên обезли́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обезли́чка nghĩa là Hiện tượng vô trách nhiệm cá nhân, không ai chịu trách nhiệm.
Nghĩa của обезли́чка
Danh từ
- Hiện tượng vô trách nhiệm cá nhân, không ai chịu trách nhiệm.
Biến cách của обезли́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обезли́чка | обезли́чки |
| Sinh cách кого? чего? | обезли́чки | обезли́чек |
| Tặng cách кому? чему? | обезли́чке | обезли́чкам |
| Đối cách кого? что? | обезли́чку | обезли́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | обезли́чкой | обезли́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | обезли́чке | обезли́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обезличка nghĩa là gì?
обезличка (danh từ) nghĩa là Hiện tượng vô trách nhiệm cá nhân, không ai chịu trách nhiệm.
обезличка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обезли́чка (phiên âm Latinh obezlíčka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.