обезопа́ситься
Dấu sắc trên обезопа́ситься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обезопа́ситься nghĩa là phòng thân, hộ thân.
Nghĩa của обезопа́ситься
Động từ
- Phòng thân, hộ thân, giữ mình, giữ gìn an ninh cho mình, bảo vệ an toàn cho mình.
Chia động từ обезопа́ситься
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обезопа́шусь |
| ты | обезопа́сишься |
| он / она́ / оно́ | обезопа́сится |
| мы | обезопа́симся |
| вы | обезопа́ситесь |
| они́ | обезопа́сятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обезопа́сился |
| Giống cái (она́) | обезопа́силась |
| Giống trung (оно́) | обезопа́силось |
| Số nhiều (они́) | обезопа́сились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обезопа́сься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обезопа́сьтесь |
Câu hỏi thường gặp
обезопаситься nghĩa là gì?
обезопаситься (động từ) nghĩa là phòng thân, hộ thân.
обезопаситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обезопа́ситься (phiên âm Latinh obezopásitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.