TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обезья́ний

obezʹjánij[ɐbʲɪˈzʲjænʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обезья́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обезья́ний nghĩa là Thuộc về khỉ.

Nghĩa của обезья́ний

Tính từ

  1. Thuộc về khỉ.

Biến cách của обезья́ний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобезья́нийобезья́ньеобезья́ньяобезья́ньи
Sinh cáchобезья́ньегообезья́ньегообезья́ньейобезья́ньих
Tặng cáchобезья́ньемуобезья́ньемуобезья́ньейобезья́ньим
Đối cáchобезья́ний / обезья́ньегообезья́ньеобезья́ньюобезья́ньи / обезья́ньих
Công cụ cáchобезья́ньимобезья́ньимобезья́ньейобезья́ньими
Giới cáchобезья́ньемобезья́ньемобезья́ньейобезья́ньих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với обезья́ний

  • Это обезьянье мясо. Đây là thịt khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

обезьяний nghĩa là gì?

обезьяний (tính từ) nghĩa là Thuộc về khỉ.

обезьяний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обезья́ний (phiên âm Latinh obezʹjánij, IPA [ɐbʲɪˈzʲjænʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.