обезья́ний
Dấu sắc trên обезья́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обезья́ний nghĩa là Thuộc về khỉ.
Nghĩa của обезья́ний
Tính từ
- Thuộc về khỉ.
Biến cách của обезья́ний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обезья́ний | обезья́нье | обезья́нья | обезья́ньи |
| Sinh cách | обезья́ньего | обезья́ньего | обезья́ньей | обезья́ньих |
| Tặng cách | обезья́ньему | обезья́ньему | обезья́ньей | обезья́ньим |
| Đối cách | обезья́ний / обезья́ньего | обезья́нье | обезья́нью | обезья́ньи / обезья́ньих |
| Công cụ cách | обезья́ньим | обезья́ньим | обезья́ньей | обезья́ньими |
| Giới cách | обезья́ньем | обезья́ньем | обезья́ньей | обезья́ньих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với обезья́ний
- Это обезьянье мясо. Đây là thịt khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671369
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обезьяний nghĩa là gì?
обезьяний (tính từ) nghĩa là Thuộc về khỉ.
обезьяний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обезья́ний (phiên âm Latinh obezʹjánij, IPA [ɐbʲɪˈzʲjænʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.