обели́ск
giống đựcbất động vật
obelísk[ɐbʲɪˈlʲisk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обели́ск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обели́ск nghĩa là bia, đài kỷ niệm.
Nghĩa của обели́ск
Danh từ
- Bia, đài kỷ niệm, tiêm bỉ, bia cột.
- воздви́гнуть обели́скdựng bia, dựng đài kỳ niệm
Biến cách của обели́ск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обели́ск | обели́ски |
| Sinh cách кого? чего? | обели́ска | обели́сков |
| Tặng cách кому? чему? | обели́ску | обели́скам |
| Đối cách кого? что? | обели́ск | обели́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | обели́ском | обели́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | обели́ске | обели́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обелиск nghĩa là gì?
обелиск (danh từ) nghĩa là bia, đài kỷ niệm.
обелиск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обели́ск (phiên âm Latinh obelísk, IPA [ɐbʲɪˈlʲisk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.