оберега́ться
Dấu sắc trên оберега́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оберега́ться nghĩa là giữ gìn, bảo vệ mình.
Nghĩa của оберега́ться
Động từ
- Giữ gìn, bảo vệ mình.
Chia động từ оберега́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | оберега́юсь |
| ты | оберега́ешься |
| он / она́ / оно́ | оберега́ется |
| мы | оберега́емся |
| вы | оберега́етесь |
| они́ | оберега́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оберегаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | оберега́лся |
| Giống cái (она́) | оберега́лась |
| Giống trung (оно́) | оберега́лось |
| Số nhiều (они́) | оберега́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | оберега́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | оберега́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
оберегаться nghĩa là gì?
оберегаться (động từ) nghĩa là giữ gìn, bảo vệ mình.
оберегаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оберега́ться (phiên âm Latinh oberegátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.