оберто́н
giống đựcbất động vật
obertón[ɐbʲɪrˈton]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оберто́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оберто́н nghĩa là âm bội.
Nghĩa của оберто́н
Danh từ
- âm nhạc Âm bội; (vật lý) — họa âm, họa âm cao.
Biến cách của оберто́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оберто́н | оберто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | оберто́на | оберто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | оберто́ну | оберто́нам |
| Đối cách кого? что? | оберто́н | оберто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | оберто́ном | оберто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | оберто́не | оберто́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обертон nghĩa là gì?
обертон (danh từ) nghĩa là âm bội.
обертон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оберто́н (phiên âm Latinh obertón, IPA [ɐbʲɪrˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.