обеспе́ченный
Dấu sắc trên обеспе́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обеспе́ченный nghĩa là sung túc, no đủ.
Nghĩa của обеспе́ченный
Tính từ
- безведный Sung túc, no đủ, khá giả, đầy đủ, phong lưu, dư dật, có của ăn của để.
Biến cách của обеспе́ченный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обеспе́ченный | обеспе́ченное | обеспе́ченная | обеспе́ченные |
| Sinh cách | обеспе́ченного | обеспе́ченного | обеспе́ченной | обеспе́ченных |
| Tặng cách | обеспе́ченному | обеспе́ченному | обеспе́ченной | обеспе́ченным |
| Đối cách | обеспе́ченный / обеспе́ченного | обеспе́ченное | обеспе́ченную | обеспе́ченные / обеспе́ченных |
| Công cụ cách | обеспе́ченным | обеспе́ченным | обеспе́ченной | обеспе́ченными |
| Giới cách | обеспе́ченном | обеспе́ченном | обеспе́ченной | обеспе́ченных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обеспеченный nghĩa là gì?
обеспеченный (tính từ) nghĩa là sung túc, no đủ.
обеспеченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обеспе́ченный (phiên âm Latinh obespéčennyj, IPA [ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.