TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обеспе́ченный

obespéčennyj[ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обеспе́ченный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обеспе́ченный nghĩa là sung túc, no đủ.

Nghĩa của обеспе́ченный

Tính từ

  1. безведный Sung túc, no đủ, khá giả, đầy đủ, phong lưu, dư dật, có của ăn của để.

Biến cách của обеспе́ченный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобеспе́ченныйобеспе́ченноеобеспе́ченнаяобеспе́ченные
Sinh cáchобеспе́ченногообеспе́ченногообеспе́ченнойобеспе́ченных
Tặng cáchобеспе́ченномуобеспе́ченномуобеспе́ченнойобеспе́ченным
Đối cáchобеспе́ченный / обеспе́ченногообеспе́ченноеобеспе́ченнуюобеспе́ченные / обеспе́ченных
Công cụ cáchобеспе́ченнымобеспе́ченнымобеспе́ченнойобеспе́ченными
Giới cáchобеспе́ченномобеспе́ченномобеспе́ченнойобеспе́ченных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обеспеченный nghĩa là gì?

обеспеченный (tính từ) nghĩa là sung túc, no đủ.

обеспеченный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обеспе́ченный (phiên âm Latinh obespéčennyj, IPA [ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.