TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обеспе́ченность

giống cáibất động vật
obespéčennostʹ[ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обеспе́ченность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обеспе́ченность nghĩa là mức độ chu cấp, cung cấp, sung túc, no đủ.

Nghĩa của обеспе́ченность

Danh từ

  1. Mức độ chu cấp, cung cấp, cung ứng, tiếp tế.
  2. достаток [cảnh, sự] sung túc, no đủ, khá giả, đầy đủ, phong lưu, sống dư dật.

Biến cách của обеспе́ченность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обеспе́ченностьобеспе́ченности
Sinh cách кого? чего?обеспе́ченностиобеспе́ченностей
Tặng cách кому? чему?обеспе́ченностиобеспе́ченностям
Đối cách кого? что?обеспе́ченностьобеспе́ченности
Công cụ cách кем? чем?обеспе́ченностьюобеспе́ченностями
Giới cách о ком? о чём?обеспе́ченностиобеспе́ченностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của обеспе́ченность

Câu hỏi thường gặp

обеспеченность nghĩa là gì?

обеспеченность (danh từ) nghĩa là mức độ chu cấp, cung cấp, sung túc, no đủ.

обеспеченность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обеспе́ченность (phiên âm Latinh obespéčennostʹ, IPA [ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.