обеспе́ченность
Dấu sắc trên обеспе́ченность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обеспе́ченность nghĩa là mức độ chu cấp, cung cấp, sung túc, no đủ.
Nghĩa của обеспе́ченность
Danh từ
- Mức độ chu cấp, cung cấp, cung ứng, tiếp tế.
- достаток [cảnh, sự] sung túc, no đủ, khá giả, đầy đủ, phong lưu, sống dư dật.
Biến cách của обеспе́ченность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обеспе́ченность | обеспе́ченности |
| Sinh cách кого? чего? | обеспе́ченности | обеспе́ченностей |
| Tặng cách кому? чему? | обеспе́ченности | обеспе́ченностям |
| Đối cách кого? что? | обеспе́ченность | обеспе́ченности |
| Công cụ cách кем? чем? | обеспе́ченностью | обеспе́ченностями |
| Giới cách о ком? о чём? | обеспе́ченности | обеспе́ченностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обеспе́ченность
Câu hỏi thường gặp
обеспеченность nghĩa là gì?
обеспеченность (danh từ) nghĩa là mức độ chu cấp, cung cấp, sung túc, no đủ.
обеспеченность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обеспе́ченность (phiên âm Latinh obespéčennostʹ, IPA [ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.