TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обеспе́чивать

thể chưa hoàn thành
obespéčivatʹ[ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обеспе́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обеспе́чивать nghĩa là chu cấp, trợ cấp, cung cấp, cung ứng.

Nghĩa của обеспе́чивать

Động từ

  1. материально Chu cấp [đủ], trợ cấp [đủ]. + đối cách
  2. снабжать Cung cấp [đủ], cung ứng [đủ], tiếp tế [đủ].
  3. гарантировать Bảo đảm, đảm bảo. + đối cách
    • обеспе́чивать безопа́сность движе́нияbảo đảm (đảm bảo) an toàn của giao thông đi lại
    • обеспе́чивать успе́хbảo đảm (đảm bảo) thành công

Cặp thể của обеспе́чивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обеспе́чивать

NgôiHiện tại
яобеспе́чиваю
тыобеспе́чиваешь
он / она́ / оно́обеспе́чивает
мыобеспе́чиваем
выобеспе́чиваете
они́обеспе́чивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обеспечивать.

Quá khứ

Giống đực (он)обеспе́чивал
Giống cái (она́)обеспе́чивала
Giống trung (оно́)обеспе́чивало
Số nhiều (они́)обеспе́чивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обеспе́чивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обеспе́чивайте

Họ từ của обеспе́чивать

Câu hỏi thường gặp

обеспечивать nghĩa là gì?

обеспечивать (động từ) nghĩa là chu cấp, trợ cấp, cung cấp, cung ứng.

обеспечивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обеспе́чивать (phiên âm Latinh obespéčivatʹ, IPA [ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.