TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обеспоко́енный

obespokójennyj[ɐbʲɪspɐˈko(j)ɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обеспоко́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обеспоко́енный nghĩa là lo lắng.

Nghĩa của обеспоко́енный

Tính từ

  1. Lo lắng.

Biến cách của обеспоко́енный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобеспоко́енныйобеспоко́енноеобеспоко́еннаяобеспоко́енные
Sinh cáchобеспоко́енногообеспоко́енногообеспоко́еннойобеспоко́енных
Tặng cáchобеспоко́енномуобеспоко́енномуобеспоко́еннойобеспоко́енным
Đối cáchобеспоко́енный / обеспоко́енногообеспоко́енноеобеспоко́еннуюобеспоко́енные / обеспоко́енных
Công cụ cáchобеспоко́еннымобеспоко́еннымобеспоко́еннойобеспоко́енными
Giới cáchобеспоко́енномобеспоко́енномобеспоко́еннойобеспоко́енных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của обеспоко́енный

So sánh hơn(по)обеспоко́еннее

Câu hỏi thường gặp

обеспокоенный nghĩa là gì?

обеспокоенный (tính từ) nghĩa là lo lắng.

обеспокоенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обеспоко́енный (phiên âm Latinh obespokójennyj, IPA [ɐbʲɪspɐˈko(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.