TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обеспе́чить

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obespéčitʹ[ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обеспе́чить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обеспе́чить nghĩa là chu cấp, trợ cấp, cung cấp, cung ứng.

Nghĩa của обеспе́чить

Thể hoàn thành của обеспе́чивать.

Động từ

  1. Chu cấp [đủ], trợ cấp [đủ].
  2. Cung cấp [đủ], cung ứng [đủ], tiếp tế [đủ].
  3. Bảo đảm, đảm bảo.
  4. Cung cấp.

Cặp thể của обеспе́чить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обеспе́чить

NgôiTương lai
яобеспе́чу
тыобеспе́чишь
он / она́ / оно́обеспе́чит
мыобеспе́чим
выобеспе́чите
они́обеспе́чат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обеспе́чил
Giống cái (она́)обеспе́чила
Giống trung (оно́)обеспе́чило
Số nhiều (они́)обеспе́чили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обеспе́чь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обеспе́чьте

Họ từ của обеспе́чить

Câu hỏi thường gặp

обеспечить nghĩa là gì?

обеспечить (động từ) nghĩa là chu cấp, trợ cấp, cung cấp, cung ứng.

обеспечить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обеспе́чить (phiên âm Latinh obespéčitʹ, IPA [ɐbʲɪˈspʲet͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.