TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обессме́ртить

thể hoàn thành
obessmértitʹ[ɐbʲɪsːˈmʲertʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обессме́ртить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обессме́ртить nghĩa là làm bất tử, làm sống mãi.

Nghĩa của обессме́ртить

Động từ

  1. Làm bất tử, làm sống mãi, làm bất diệt, làm bất hủ.

Chia động từ обессме́ртить

NgôiTương lai
яобессме́рчу
тыобессме́ртишь
он / она́ / оно́обессме́ртит
мыобессме́ртим
выобессме́ртите
они́обессме́ртят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)обессме́ртил
Giống cái (она́)обессме́ртила
Giống trung (оно́)обессме́ртило
Số nhiều (они́)обессме́ртили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обессме́рти
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обессме́ртите

Câu hỏi thường gặp

обессмертить nghĩa là gì?

обессмертить (động từ) nghĩa là làm bất tử, làm sống mãi.

обессмертить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обессме́ртить (phiên âm Latinh obessmértitʹ, IPA [ɐbʲɪsːˈmʲertʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.