TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обесцениться

thể hoàn thành
obescenitʹsja giọng máy của trình duyệt

обесцениться nghĩa là bị mất giá trị, giảm giá trị.

Nghĩa của обесцениться

Nghĩa lấy theo mục обесцениваться.

Động từ

  1. Bị mất giá trị.
  2. [bị] giảm giá trị.

Câu hỏi thường gặp

обесцениться nghĩa là gì?

обесцениться (động từ) nghĩa là bị mất giá trị, giảm giá trị.

обесцениться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обесцениться (phiên âm Latinh obescenitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.