обжа́лование
Dấu sắc trên обжа́лование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обжа́лование nghĩa là kháng cáo, khiếu nại.
Nghĩa của обжа́лование
Danh từ
- luật [sự] kháng cáo, khiếu nại, chống án, kháng án.
- пригово́ра[sự] kháng cáo, chống án, kháng án
Biến cách của обжа́лование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обжа́лование | обжа́лования |
| Sinh cách кого? чего? | обжа́лования | обжа́лований |
| Tặng cách кому? чему? | обжа́лованию | обжа́лованиям |
| Đối cách кого? что? | обжа́лование | обжа́лования |
| Công cụ cách кем? чем? | обжа́лованием | обжа́лованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | обжа́ловании | обжа́лованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обжалование nghĩa là gì?
обжалование (danh từ) nghĩa là kháng cáo, khiếu nại.
обжалование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обжа́лование (phiên âm Latinh obžálovanije, IPA [ɐbˈʐaɫəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.