обже́чься
Dấu sắc trên обже́чься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обже́чься nghĩa là bị bỏng, phỏng.
Nghĩa của обже́чься
Thể hoàn thành của обжига́ться.
Động từ
- Bị bỏng, phỏng; (крапивой и т. п.) [bị] rát, xót, đau buốt.
Cặp thể của обже́чься
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ обже́чься
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | обожгу́сь |
| ты | обожжёшься |
| он / она́ / оно́ | обожжётся |
| мы | обожжёмся |
| вы | обожжётесь |
| они́ | обожгу́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | обжёгся |
| Giống cái (она́) | обожгла́сь |
| Giống trung (оно́) | обожгло́сь |
| Số nhiều (они́) | обожгли́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | обожги́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | обожги́тесь |
Câu ví dụ với обже́чься
- Он играл со спичками и обжёгся. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896639
- Она играла со спичками и обожглась. Nó nghịch diêm và tự làm mình bị bỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896640
- Я вчера обжёгся. Tôi tự làm mình bị bỏng hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7086594
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обжечься nghĩa là gì?
обжечься (động từ) nghĩa là bị bỏng, phỏng.
обжечься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обже́чься (phiên âm Latinh obžéčʹsja, IPA [ɐbˈʐɛt͡ɕsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.