о́бжиг
giống đựcbất động vật
óbžig
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́бжиг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бжиг nghĩa là nung.
Nghĩa của о́бжиг
Danh từ
- kỹ thuật [sự] nung.
Biến cách của о́бжиг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́бжиг | о́бжиги |
| Sinh cách кого? чего? | о́бжига | о́бжигов |
| Tặng cách кому? чему? | о́бжигу | о́бжигам |
| Đối cách кого? что? | о́бжиг | о́бжиги |
| Công cụ cách кем? чем? | о́бжигом | о́бжигами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́бжиге | о́бжигах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обжиг nghĩa là gì?
обжиг (danh từ) nghĩa là nung.
обжиг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бжиг (phiên âm Latinh óbžig); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.