обжо́рство
Dấu sắc trên обжо́рство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обжо́рство nghĩa là tham ăn, phàm ăn.
Nghĩa của обжо́рство
Danh từ
- khẩu ngữ [tính, sự] tham ăn, phàm ăn, háu ăn.
Biến cách của обжо́рство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обжо́рство | обжо́рства |
| Sinh cách кого? чего? | обжо́рства | обжо́рств |
| Tặng cách кому? чему? | обжо́рству | обжо́рствам |
| Đối cách кого? что? | обжо́рство | обжо́рства |
| Công cụ cách кем? чем? | обжо́рством | обжо́рствами |
| Giới cách о ком? о чём? | обжо́рстве | обжо́рствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обжорство nghĩa là gì?
обжорство (danh từ) nghĩa là tham ăn, phàm ăn.
обжорство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обжо́рство (phiên âm Latinh obžórstvo, IPA [ɐbˈʐorstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.