обзаведе́ние
giống trungbất động vật
obzavedénije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обзаведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обзаведе́ние nghĩa là sự mua sắm, mua.
Nghĩa của обзаведе́ние
Danh từ
- Sự mua sắm, mua, sắm, tậu.
- khẩu ngữ вещи Đồ đạc, dụng cụ, đồ lề.
Biến cách của обзаведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обзаведе́ние | обзаведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обзаведе́ния | обзаведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обзаведе́нию | обзаведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | обзаведе́ние | обзаведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обзаведе́нием | обзаведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обзаведе́нии | обзаведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обзаведение nghĩa là gì?
обзаведение (danh từ) nghĩa là sự mua sắm, mua.
обзаведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обзаведе́ние (phiên âm Latinh obzavedénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.