TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обзаводи́ться

thể chưa hoàn thành
obzavodítʹsja[ɐbzəvɐˈdʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обзаводи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обзаводи́ться nghĩa là mua sắm, mua.

Nghĩa của обзаводи́ться

Động từ

  1. Mua sắm, mua, sắm, tậu.
    • обзавести́сь хозя́йствомtậu nhà cửa ruộng nương, lập nghiệp
    • обзавести́сь семе́йствомlập gia đình
    • обзавести́сь знако́мымиkiếm được bạn bè quen biết

Cặp thể của обзаводи́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ обзаводи́ться

NgôiHiện tại
яобзавожу́сь
тыобзаво́дишься
он / она́ / оно́обзаво́дится
мыобзаво́димся
выобзаво́дитесь
они́обзаво́дятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + обзаводиться.

Quá khứ

Giống đực (он)обзаводи́лся
Giống cái (она́)обзаводи́лась
Giống trung (оно́)обзаводи́лось
Số nhiều (они́)обзаводи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)обзаводи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)обзаводи́тесь

Câu hỏi thường gặp

обзаводиться nghĩa là gì?

обзаводиться (động từ) nghĩa là mua sắm, mua.

обзаводиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обзаводи́ться (phiên âm Latinh obzavodítʹsja, IPA [ɐbzəvɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.