обзо́рный
Dấu sắc trên обзо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обзо́рный nghĩa là tổng quát, tổng quan, quan sát được, nhìn thấy được.
Nghĩa của обзо́рный
Tính từ
- содержащий обзор [có tính chất] tổng quát, tổng quan.
- обзо́рная ле́кцияbài giảng tổng quát, bản thuyết trình tổng quan
- позволяющий обозревать [có thể] quan sát được, nhìn thấy được.
- обзо́рная пози́цияvị trí có thể quan sát
Biến cách của обзо́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обзо́рный | обзо́рное | обзо́рная | обзо́рные |
| Sinh cách | обзо́рного | обзо́рного | обзо́рной | обзо́рных |
| Tặng cách | обзо́рному | обзо́рному | обзо́рной | обзо́рным |
| Đối cách | обзо́рный | обзо́рное | обзо́рную | обзо́рные |
| Công cụ cách | обзо́рным | обзо́рным | обзо́рной | обзо́рными |
| Giới cách | обзо́рном | обзо́рном | обзо́рной | обзо́рных |
| Dạng ngắn | обзо́рен | обзо́рно | обзо́рна | обзо́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обзорный nghĩa là gì?
обзорный (tính từ) nghĩa là tổng quát, tổng quan, quan sát được, nhìn thấy được.
обзорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обзо́рный (phiên âm Latinh obzórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.