TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обзо́рный

obzórnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обзо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обзо́рный nghĩa là tổng quát, tổng quan, quan sát được, nhìn thấy được.

Nghĩa của обзо́рный

Tính từ

  1. содержащий обзор [có tính chất] tổng quát, tổng quan.
    • обзо́рная ле́кцияbài giảng tổng quát, bản thuyết trình tổng quan
  2. позволяющий обозревать [có thể] quan sát được, nhìn thấy được.
    • обзо́рная пози́цияvị trí có thể quan sát

Biến cách của обзо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобзо́рныйобзо́рноеобзо́рнаяобзо́рные
Sinh cáchобзо́рногообзо́рногообзо́рнойобзо́рных
Tặng cáchобзо́рномуобзо́рномуобзо́рнойобзо́рным
Đối cáchобзо́рныйобзо́рноеобзо́рнуюобзо́рные
Công cụ cáchобзо́рнымобзо́рнымобзо́рнойобзо́рными
Giới cáchобзо́рномобзо́рномобзо́рнойобзо́рных
Dạng ngắnобзо́ренобзо́рнообзо́рнаобзо́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обзорный nghĩa là gì?

обзорный (tính từ) nghĩa là tổng quát, tổng quan, quan sát được, nhìn thấy được.

обзорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обзо́рный (phiên âm Latinh obzórnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.