TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оби́да

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
obída[ɐˈbʲidə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оби́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оби́да nghĩa là sự xúc phạm, làm mếch lòng.

Nghĩa của оби́да

Danh từ

  1. Sự xúc phạm, làm mếch lòng, làm mất lòng, làm phật lòng, làm phật ý; (чуство досады, горечи) [sự] hờn giận, phật lòng, phật ý, bực mình.
    • нанести́ оби́ду кому́-л.xúc phạm ai, làm mếch lòng (mất lòng, phật lòng, phất ý) ai
    • не дава́ться и оби́дуkhông để ai xúc phạm (làm hại) mình
    • не дать кого́-л.bực mình ai, hờn giận ai
    • не в оби́ду будь ска́заюnói thế này khí không phải, nói thế này khí khiễm nhã, nói xin lỗi, nói khí vô phép, xin bỏ quá điều đã (sẽ) nói

Biến cách của оби́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оби́даоби́ды
Sinh cách кого? чего?оби́дыоби́д
Tặng cách кому? чему?оби́деоби́дам
Đối cách кого? что?оби́дуоби́ды
Công cụ cách кем? чем?оби́дойоби́дами
Giới cách о ком? о чём?оби́деоби́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обида nghĩa là gì?

обида (danh từ) nghĩa là sự xúc phạm, làm mếch lòng.

обида đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оби́да (phiên âm Latinh obída, IPA [ɐˈbʲidə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.