оби́дно
Dấu sắc trên оби́дно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оби́дно nghĩa là một cách xúc phạm.
Nghĩa của оби́дно
Phó từ
- Một cách xúc phạm.
- в знак. сказ.(Д) thật là bực mình, bực thật
- мне оби́дно слу́шать э́тоtôi bực mình nghe điều đó
- оби́дно, что...bực thật, đáng tiếc thật, tiếc thay, tức ghê, hoài của
- оби́дно, что вы не могли́ прйти́!đáng tiếc thật (bực thật), các anh đã không đến được!
Câu ví dụ với оби́дно
- Ей было обидно, когда она обнаружила, что никто не обратил на неё внимания. Cô ấy đã bị tổn thương khi thấy rằng không một ai để tâm đến cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3444949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обидно nghĩa là gì?
обидно (phó từ) nghĩa là một cách xúc phạm.
обидно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оби́дно (phiên âm Latinh obídno, IPA [ɐˈbʲidnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.