оби́дный
Dấu sắc trên оби́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оби́дный nghĩa là xúc phạm, làm mếch lòng.
Nghĩa của оби́дный
Tính từ
- оскорбительный Xúc phạm, làm mếch lòng (mất lòng, phật lòng, phật ý, bực mình).
- оби́дное замеча́ние[điều] nhận xét làm mếch lòng
- сказа́ть что́-л. в оби́дной фо́рмеnói điều gì một cách xúc phạm
- khẩu ngữ досадный Đáng giận, đáng bực, đáng tiếc.
- оби́дная опеча́ткаchỗ in sai đáng tiếc (đáng giận, đáng bực)
Biến cách của оби́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оби́дный | оби́дное | оби́дная | оби́дные |
| Sinh cách | оби́дного | оби́дного | оби́дной | оби́дных |
| Tặng cách | оби́дному | оби́дному | оби́дной | оби́дным |
| Đối cách | оби́дный / оби́дного | оби́дное | оби́дную | оби́дные / оби́дных |
| Công cụ cách | оби́дным | оби́дным | оби́дной | оби́дными |
| Giới cách | оби́дном | оби́дном | оби́дной | оби́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của оби́дный
Câu ví dụ với оби́дный
- Ей было обидно, когда она обнаружила, что никто не обратил на неё внимания. Cô ấy đã bị tổn thương khi thấy rằng không một ai để tâm đến cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3444949
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обидный nghĩa là gì?
обидный (tính từ) nghĩa là xúc phạm, làm mếch lòng.
обидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оби́дный (phiên âm Latinh obídnyj, IPA [ɐˈbʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.