оби́дчивость
Dấu sắc trên оби́дчивость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оби́дчивость nghĩa là tính dễ giận, hay giận.
Nghĩa của оби́дчивость
Danh từ
- Tính dễ giận, hay giận, dễ mếch lòng.
Biến cách của оби́дчивость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оби́дчивость | оби́дчивости |
| Sinh cách кого? чего? | оби́дчивости | оби́дчивостей |
| Tặng cách кому? чему? | оби́дчивости | оби́дчивостям |
| Đối cách кого? что? | оби́дчивость | оби́дчивости |
| Công cụ cách кем? чем? | оби́дчивостью | оби́дчивостями |
| Giới cách о ком? о чём? | оби́дчивости | оби́дчивостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обидчивость nghĩa là gì?
обидчивость (danh từ) nghĩa là tính dễ giận, hay giận.
обидчивость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оби́дчивость (phiên âm Latinh obídčivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.