оби́дчивый
Dấu sắc trên оби́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оби́дчивый nghĩa là dễ giận, hay giận.
Nghĩa của оби́дчивый
Tính từ
- Dễ giận, hay giận, hay hờn giận, dễ mếch lòng (mất lòng, phật ý, phật lòng, bực mình).
Biến cách của оби́дчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оби́дчивый | оби́дчивое | оби́дчивая | оби́дчивые |
| Sinh cách | оби́дчивого | оби́дчивого | оби́дчивой | оби́дчивых |
| Tặng cách | оби́дчивому | оби́дчивому | оби́дчивой | оби́дчивым |
| Đối cách | оби́дчивый / оби́дчивого | оби́дчивое | оби́дчивую | оби́дчивые / оби́дчивых |
| Công cụ cách | оби́дчивым | оби́дчивым | оби́дчивой | оби́дчивыми |
| Giới cách | оби́дчивом | оби́дчивом | оби́дчивой | оби́дчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обидчивый nghĩa là gì?
обидчивый (tính từ) nghĩa là dễ giận, hay giận.
обидчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оби́дчивый (phiên âm Latinh obídčivyj, IPA [ɐˈbʲit͡ɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.