TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оби́дчивый

obídčivyj[ɐˈbʲit͡ɕːɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оби́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оби́дчивый nghĩa là dễ giận, hay giận.

Nghĩa của оби́дчивый

Tính từ

  1. Dễ giận, hay giận, hay hờn giận, dễ mếch lòng (mất lòng, phật ý, phật lòng, bực mình).

Biến cách của оби́дчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоби́дчивыйоби́дчивоеоби́дчиваяоби́дчивые
Sinh cáchоби́дчивогооби́дчивогооби́дчивойоби́дчивых
Tặng cáchоби́дчивомуоби́дчивомуоби́дчивойоби́дчивым
Đối cáchоби́дчивый / оби́дчивогооби́дчивоеоби́дчивуюоби́дчивые / оби́дчивых
Công cụ cáchоби́дчивымоби́дчивымоби́дчивойоби́дчивыми
Giới cáchоби́дчивомоби́дчивомоби́дчивойоби́дчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обидчивый nghĩa là gì?

обидчивый (tính từ) nghĩa là dễ giận, hay giận.

обидчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оби́дчивый (phiên âm Latinh obídčivyj, IPA [ɐˈbʲit͡ɕːɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.