TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оби́льный

obílʹnyj[ɐˈbʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оби́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оби́льный nghĩa là dồi dào, phong phú, giàu, có nhiều.

Nghĩa của оби́льный

Tính từ

  1. Dồi dào, phong phú; (щедрый, роскшный) giàu có, sang trọng.
    • обильный урожа́йđược mùa, vụ mùa thắng lợi
    • обильный у́жинbữa ăn tối thịnh soạn (dồi dào, sang trọng)
  2. изобилующий чем-л. Giàu, có nhiều, dồi dào. + công cụ cách

Biến cách của оби́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоби́льныйоби́льноеоби́льнаяоби́льные
Sinh cáchоби́льногооби́льногооби́льнойоби́льных
Tặng cáchоби́льномуоби́льномуоби́льнойоби́льным
Đối cáchоби́льный / оби́льногооби́льноеоби́льнуюоби́льные / оби́льных
Công cụ cáchоби́льнымоби́льнымоби́льнойоби́льными
Giới cáchоби́льномоби́льномоби́льнойоби́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оби́льный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

обильный nghĩa là gì?

обильный (tính từ) nghĩa là dồi dào, phong phú, giàu, có nhiều.

обильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оби́льный (phiên âm Latinh obílʹnyj, IPA [ɐˈbʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.