оби́льный
Dấu sắc trên оби́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оби́льный nghĩa là dồi dào, phong phú, giàu, có nhiều.
Nghĩa của оби́льный
Tính từ
- Dồi dào, phong phú; (щедрый, роскшный) giàu có, sang trọng.
- обильный урожа́йđược mùa, vụ mùa thắng lợi
- обильный у́жинbữa ăn tối thịnh soạn (dồi dào, sang trọng)
- изобилующий чем-л. Giàu, có nhiều, dồi dào. + công cụ cách
Biến cách của оби́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оби́льный | оби́льное | оби́льная | оби́льные |
| Sinh cách | оби́льного | оби́льного | оби́льной | оби́льных |
| Tặng cách | оби́льному | оби́льному | оби́льной | оби́льным |
| Đối cách | оби́льный / оби́льного | оби́льное | оби́льную | оби́льные / оби́льных |
| Công cụ cách | оби́льным | оби́льным | оби́льной | оби́льными |
| Giới cách | оби́льном | оби́льном | оби́льной | оби́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оби́льный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обильный nghĩa là gì?
обильный (tính từ) nghĩa là dồi dào, phong phú, giàu, có nhiều.
обильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оби́льный (phiên âm Latinh obílʹnyj, IPA [ɐˈbʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.