оби́женный
Dấu sắc trên оби́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оби́женный nghĩa là bực mình, tức mình, bực tức.
Nghĩa của оби́женный
Tính từ
- обидевшийся Bực mình, tức mình, hờn giận, giận, phật lòng, phật ý. на + đối cách
- он на вас оби́женnó giận anh, nó bực mình anh
- он оби́жен тем, что...nó bực mình vì...
- вырадющий обиду [lộ rõ] bực mình, bực tức, hờn giận, phật lòng, phật ý.
- оби́женным го́лосом(недовольно) bằng giọng bực tức (bất bình, không bằng lòng); б) — (с укором) — bằng giọng hờn giận (trách móc)
- с оби́женным ви́домvới vẻ mặt bực bội (bực dọc, bực tức, hờn giận, giẫn dỗi)
Biến cách của оби́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оби́женный | оби́женное | оби́женная | оби́женные |
| Sinh cách | оби́женного | оби́женного | оби́женной | оби́женных |
| Tặng cách | оби́женному | оби́женному | оби́женной | оби́женным |
| Đối cách | оби́женный / оби́женного | оби́женное | оби́женную | оби́женные / оби́женных |
| Công cụ cách | оби́женным | оби́женным | оби́женной | оби́женными |
| Giới cách | оби́женном | оби́женном | оби́женной | оби́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của оби́женный
Câu ví dụ với оби́женный
- Я был обижен. Tôi đã bị xúc phạm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590053
- Я была обижена. Tôi đã bị xúc phạm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обиженный nghĩa là gì?
обиженный (tính từ) nghĩa là bực mình, tức mình, bực tức.
обиженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оби́женный (phiên âm Latinh obížennyj, IPA [ɐˈbʲiʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.