ску́дный
Dấu sắc trên ску́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ску́дный nghĩa là không đáng kể, ít ỏi.
Nghĩa của ску́дный
Tính từ
- Không đáng kể, ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nàn.
- ску́дныйсве́тánh sáng lờ mờ (tù mù)
- ску́дные запа́сыdự trữ ít ỏi
- ску́дные све́дения[những] tin tức ít ỏi (nghèo nàn), tài liệu nghèo nàn (hiếm hoi)
- скудный обедbữa cơm đạm bạc
Biến cách của ску́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ску́дный | ску́дное | ску́дная | ску́дные |
| Sinh cách | ску́дного | ску́дного | ску́дной | ску́дных |
| Tặng cách | ску́дному | ску́дному | ску́дной | ску́дным |
| Đối cách | ску́дный / ску́дного | ску́дное | ску́дную | ску́дные / ску́дных |
| Công cụ cách | ску́дным | ску́дным | ску́дной | ску́дными |
| Giới cách | ску́дном | ску́дном | ску́дной | ску́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ску́дный
| So sánh hơn | (по)скудне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ску́дный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ску́дный
Câu hỏi thường gặp
скудный nghĩa là gì?
скудный (tính từ) nghĩa là không đáng kể, ít ỏi.
скудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ску́дный (phiên âm Latinh skúdnyj, IPA [ˈskudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.