TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ску́дный

skúdnyj[ˈskudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ску́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ску́дный nghĩa là không đáng kể, ít ỏi.

Nghĩa của ску́дный

Tính từ

  1. Không đáng kể, ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nàn.
    • ску́дныйсве́тánh sáng lờ mờ (tù mù)
    • ску́дные запа́сыdự trữ ít ỏi
    • ску́дные све́дения[những] tin tức ít ỏi (nghèo nàn), tài liệu nghèo nàn (hiếm hoi)
    • скудный обедbữa cơm đạm bạc

Biến cách của ску́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchску́дныйску́дноеску́днаяску́дные
Sinh cáchску́дногоску́дногоску́днойску́дных
Tặng cáchску́дномуску́дномуску́днойску́дным
Đối cáchску́дный / ску́дногоску́дноеску́днуюску́дные / ску́дных
Công cụ cáchску́днымску́днымску́днойску́дными
Giới cáchску́дномску́дномску́днойску́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ску́дный

So sánh hơn(по)скудне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ску́дный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ску́дный

Câu hỏi thường gặp

скудный nghĩa là gì?

скудный (tính từ) nghĩa là không đáng kể, ít ỏi.

скудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ску́дный (phiên âm Latinh skúdnyj, IPA [ˈskudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.