обита́емый
Dấu sắc trên обита́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обита́емый nghĩa là có người ở.
Nghĩa của обита́емый
Tính từ
- Có người ở.
Biến cách của обита́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обита́емый | обита́емое | обита́емая | обита́емые |
| Sinh cách | обита́емого | обита́емого | обита́емой | обита́емых |
| Tặng cách | обита́емому | обита́емому | обита́емой | обита́емым |
| Đối cách | обита́емый / обита́емого | обита́емое | обита́емую | обита́емые / обита́емых |
| Công cụ cách | обита́емым | обита́емым | обита́емой | обита́емыми |
| Giới cách | обита́емом | обита́емом | обита́емой | обита́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обита́емый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обитаемый nghĩa là gì?
обитаемый (tính từ) nghĩa là có người ở.
обитаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обита́емый (phiên âm Latinh obitájemyj, IPA [ɐbʲɪˈta(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.