обихо́д
giống đựcbất động vật
obixód[ɐbʲɪˈxot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обихо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обихо́д nghĩa là nếp sống, tập quán.
Nghĩa của обихо́д
Danh từ
- Nếp sống, tập quán, lệ thường, thói thường, lề thói; (употребление) [sự] sử dụng hằng ngày, thường dùng.
- войти́ в обихо́дtrở thành thông dụng (thường dùng)
- вы́йти из обихо́даkhông còn thông dụng
- предме́ты дома́шнего обихо́даđồ dùng hằng ngày trong nhà, đồ gia dụng, đồ nhật dùng
Biến cách của обихо́д (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | обихо́д |
| Sinh cách кого? чего? | обихо́да |
| Tặng cách кому? чему? | обихо́ду |
| Đối cách кого? что? | обихо́д |
| Công cụ cách кем? чем? | обихо́дом |
| Giới cách о ком? о чём? | обихо́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обиход nghĩa là gì?
обиход (danh từ) nghĩa là nếp sống, tập quán.
обиход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обихо́д (phiên âm Latinh obixód, IPA [ɐbʲɪˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.