обихо́дный
Dấu sắc trên обихо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обихо́дный nghĩa là thông dụng, thường dùng.
Nghĩa của обихо́дный
Tính từ
- Thông dụng, thường dùng, thường lệ, thông thường, thường ngày, nhật dụng.
- обихо́дное выраже́ниеthành ngữ thông dụng (thường dùng)
Biến cách của обихо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обихо́дный | обихо́дное | обихо́дная | обихо́дные |
| Sinh cách | обихо́дного | обихо́дного | обихо́дной | обихо́дных |
| Tặng cách | обихо́дному | обихо́дному | обихо́дной | обихо́дным |
| Đối cách | обихо́дный | обихо́дное | обихо́дную | обихо́дные |
| Công cụ cách | обихо́дным | обихо́дным | обихо́дной | обихо́дными |
| Giới cách | обихо́дном | обихо́дном | обихо́дной | обихо́дных |
| Dạng ngắn | обихо́ден | обихо́дно | обихо́дна | обихо́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
обиходный nghĩa là gì?
обиходный (tính từ) nghĩa là thông dụng, thường dùng.
обиходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обихо́дный (phiên âm Latinh obixódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.