TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обихо́дный

obixódnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обихо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обихо́дный nghĩa là thông dụng, thường dùng.

Nghĩa của обихо́дный

Tính từ

  1. Thông dụng, thường dùng, thường lệ, thông thường, thường ngày, nhật dụng.
    • обихо́дное выраже́ниеthành ngữ thông dụng (thường dùng)

Biến cách của обихо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобихо́дныйобихо́дноеобихо́днаяобихо́дные
Sinh cáchобихо́дногообихо́дногообихо́днойобихо́дных
Tặng cáchобихо́дномуобихо́дномуобихо́днойобихо́дным
Đối cáchобихо́дныйобихо́дноеобихо́днуюобихо́дные
Công cụ cáchобихо́днымобихо́днымобихо́днойобихо́дными
Giới cáchобихо́дномобихо́дномобихо́днойобихо́дных
Dạng ngắnобихо́денобихо́днообихо́днаобихо́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

обиходный nghĩa là gì?

обиходный (tính từ) nghĩa là thông dụng, thường dùng.

обиходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обихо́дный (phiên âm Latinh obixódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.