обка́тка
Dấu sắc trên обка́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обка́тка nghĩa là lăn đường, san đường, chạy rà, chạy cho trơn.
Nghĩa của обка́тка
Danh từ
- дороги [sự] lăn đường, san đường.
- автомашину и т. п. Chạy rà, chạy cho trơn, chạy thử.
Biến cách của обка́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обка́тка | обка́тки |
| Sinh cách кого? чего? | обка́тки | обка́ток |
| Tặng cách кому? чему? | обка́тке | обка́ткам |
| Đối cách кого? что? | обка́тку | обка́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | обка́ткой | обка́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | обка́тке | обка́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обка́тка
Câu hỏi thường gặp
обкатка nghĩa là gì?
обкатка (danh từ) nghĩa là lăn đường, san đường, chạy rà, chạy cho trơn.
обкатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обка́тка (phiên âm Latinh obkátka, IPA [ɐpˈkatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.