обко́м
Dấu sắc trên обко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обко́м nghĩa là ban chấp hành tỉnh, tỉnh ủy.
Nghĩa của обко́м
Danh từ
- областно́й комите́т Ban chấp hành tỉnh.
- партии Ban chấp hành tỉnh đảng bộ, tỉnh ủy.
- комсомола Ban chấp hành tỉnh đoàn, tỉnh đoàn.
Biến cách của обко́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обко́м | обко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | обко́ма | обко́мов |
| Tặng cách кому? чему? | обко́му | обко́мам |
| Đối cách кого? что? | обко́м | обко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | обко́мом | обко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | обко́ме | обко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обком nghĩa là gì?
обком (danh từ) nghĩa là ban chấp hành tỉnh, tỉnh ủy.
обком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обко́м (phiên âm Latinh obkóm, IPA [ɐpˈkom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.