обла́ва
Dấu sắc trên обла́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обла́ва nghĩa là cuộc vây bắt, lùng bắt.
Nghĩa của обла́ва
Danh từ
- Cuộc vây bắt, lùng bắt, lùng ráp, lùng bố, quây ráp, vây ráp, ráp.
- полице́йская обла́ваcuộc lùng bắt (lùng ráp, quây ráp) của cảnh sát
- săn bắn [sự, cuộc] săn đuổi.
- цень загонщиков Vòng vây, vòng bủa vây.
Biến cách của обла́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обла́ва | обла́вы |
| Sinh cách кого? чего? | обла́вы | обла́в |
| Tặng cách кому? чему? | обла́ве | обла́вам |
| Đối cách кого? что? | обла́ву | обла́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | обла́вой | обла́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | обла́ве | обла́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của обла́ва
Câu hỏi thường gặp
облава nghĩa là gì?
облава (danh từ) nghĩa là cuộc vây bắt, lùng bắt.
облава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обла́ва (phiên âm Latinh obláva, IPA [ɐˈbɫavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.