TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

облада́ние

giống trungbất động vật
obladánije[ɐbɫɐˈdanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên облада́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

облада́ние nghĩa là sự có, sở hữu.

Nghĩa của облада́ние

Danh từ

  1. Sự có, sở hữu, chiếm hữu.

Biến cách của облада́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?облада́ниеоблада́ния
Sinh cách кого? чего?облада́нияоблада́ний
Tặng cách кому? чему?облада́ниюоблада́ниям
Đối cách кого? что?облада́ниеоблада́ния
Công cụ cách кем? чем?облада́ниемоблада́ниями
Giới cách о ком? о чём?облада́нииоблада́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обладание nghĩa là gì?

обладание (danh từ) nghĩa là sự có, sở hữu.

обладание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là облада́ние (phiên âm Latinh obladánije, IPA [ɐbɫɐˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.