облада́тель
Dấu sắc trên облада́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
облада́тель nghĩa là người có, người sở hữu.
Nghĩa của облада́тель
Danh từ
- Người có, người sở hữu.
Biến cách của облада́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | облада́тель | облада́тели |
| Sinh cách кого? чего? | облада́теля | облада́телей |
| Tặng cách кому? чему? | облада́телю | облада́телям |
| Đối cách кого? что? | облада́теля | облада́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | облада́телем | облада́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | облада́теле | облада́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với облада́тель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
обладатель nghĩa là gì?
обладатель (danh từ) nghĩa là người có, người sở hữu.
обладатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облада́тель (phiên âm Latinh obladátelʹ, IPA [ɐbɫɐˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.