областно́й
Dấu sắc trên областно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
областно́й nghĩa là Thuộc về tỉnh.
Nghĩa của областно́й
Tính từ
- Thuộc về tỉnh.
- областной центрtỉnh lỵ
- диалектный [thuộc về] thổ ngữ, địa phương.
- областной о́е сло́воthổ ngữ, từ địa phương
Biến cách của областно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | областно́й | областно́е | областна́я | областны́е |
| Sinh cách | областно́го | областно́го | областно́й | областны́х |
| Tặng cách | областно́му | областно́му | областно́й | областны́м |
| Đối cách | областно́й / областно́го | областно́е | областну́ю | областны́е / областны́х |
| Công cụ cách | областны́м | областны́м | областно́й | областны́ми |
| Giới cách | областно́м | областно́м | областно́й | областны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
областной nghĩa là gì?
областной (tính từ) nghĩa là Thuộc về tỉnh.
областной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là областно́й (phiên âm Latinh oblastnój, IPA [ɐbɫɐsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.