о́бласть
Dấu sắc trên о́бласть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́бласть nghĩa là miền, vùng, tỉnh.
Nghĩa của о́бласть
Danh từ
- часть страны Miền, vùng, khu, khu vực.
- административно-территориальная единица Tỉnh.
- Моско́вская о́бластьtỉnh Mát-xcơ-va
- знаний, деятельности Lĩnh vực, phạm vi, ngành, địa hạt.
- э́то не моя́ о́бластьcái đó không thuộc lĩnh vực (phạm vi hiểu biết, phạm vi hoạt động) của tôi
- анат.vùng
- ране́ние в о́бласть се́рдцаvết thương ở vùng tim
Biến cách của о́бласть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́бласть | о́бласти |
| Sinh cách кого? чего? | о́бласти | областе́й |
| Tặng cách кому? чему? | о́бласти | областя́м |
| Đối cách кого? что? | о́бласть | о́бласти |
| Công cụ cách кем? чем? | о́бластью | областя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | о́бласти | областя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của о́бласть
Câu ví dụ với о́бласть
- Пояс Койпера — область Солнечной системы. Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12089812
- У меня не очень большой опыт в этой области. Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
область nghĩa là gì?
область (danh từ) nghĩa là miền, vùng, tỉnh.
область đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́бласть (phiên âm Latinh óblastʹ, IPA [ˈobɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.