TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́бласть

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
óblastʹ[ˈobɫəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́бласть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́бласть nghĩa là miền, vùng, tỉnh.

Nghĩa của о́бласть

Danh từ

  1. часть страны Miền, vùng, khu, khu vực.
  2. административно-территориальная единица Tỉnh.
    • Моско́вская о́бластьtỉnh Mát-xcơ-va
  3. знаний, деятельности Lĩnh vực, phạm vi, ngành, địa hạt.
    • э́то не моя́ о́бластьcái đó không thuộc lĩnh vực (phạm vi hiểu biết, phạm vi hoạt động) của tôi
    • анат.vùng
    • ране́ние в о́бласть се́рдцаvết thương ở vùng tim

Biến cách của о́бласть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́бластьо́бласти
Sinh cách кого? чего?о́бластиобласте́й
Tặng cách кому? чему?о́бластиобластя́м
Đối cách кого? что?о́бластьо́бласти
Công cụ cách кем? чем?о́бластьюобластя́ми
Giới cách о ком? о чём?о́бластиобластя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của о́бласть

Câu ví dụ với о́бласть

  • Пояс Койпера — область Солнечной системы. Vành đai Kuiper là một khu vực trong Hệ Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12089812
  • У меня не очень большой опыт в этой области. Tôi không có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

область nghĩa là gì?

область (danh từ) nghĩa là miền, vùng, tỉnh.

область đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́бласть (phiên âm Latinh óblastʹ, IPA [ˈobɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.