обла́тка
giống cáibất động vật
oblátka[ɐˈbɫatkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên обла́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обла́тка nghĩa là áo, viên nhện.
Nghĩa của обла́тка
Danh từ
- Áo [bọc], viên nhện, viên bọc.
Biến cách của обла́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обла́тка | обла́тки |
| Sinh cách кого? чего? | обла́тки | обла́ток |
| Tặng cách кому? чему? | обла́тке | обла́ткам |
| Đối cách кого? что? | обла́тку | обла́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | обла́ткой | обла́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | обла́тке | обла́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
облатка nghĩa là gì?
облатка (danh từ) nghĩa là áo, viên nhện.
облатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обла́тка (phiên âm Latinh oblátka, IPA [ɐˈbɫatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.