облаче́ние
Dấu sắc trên облаче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
облаче́ние nghĩa là áo tế, áo lễ.
Nghĩa của облаче́ние
Danh từ
- Áo tế, áo lễ, lễ phục.
- в по́лном облаче́нииlên khuôn [đủ lễ bộ]
Biến cách của облаче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | облаче́ние | облаче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | облаче́ния | облаче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | облаче́нию | облаче́ниям |
| Đối cách кого? что? | облаче́ние | облаче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | облаче́нием | облаче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | облаче́нии | облаче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
облачение nghĩa là gì?
облачение (danh từ) nghĩa là áo tế, áo lễ.
облачение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là облаче́ние (phiên âm Latinh oblačénije, IPA [ɐbɫɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.