о́блачность
giống cáibất động vật
óblačnostʹ[ˈobɫət͡ɕnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́блачность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́блачность nghĩa là mây.
Nghĩa của о́блачность
Danh từ
- [Độ, tầng, lượng] mây; vân độ.
- сплошна́я о́блачность[độ, lượng] mây dày đặc
- ни́зкая о́блачность[tầng] mây thấp
Biến cách của о́блачность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́блачность | о́блачности |
| Sinh cách кого? чего? | о́блачности | о́блачностей |
| Tặng cách кому? чему? | о́блачности | о́блачностям |
| Đối cách кого? что? | о́блачность | о́блачности |
| Công cụ cách кем? чем? | о́блачностью | о́блачностями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́блачности | о́блачностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
облачность nghĩa là gì?
облачность (danh từ) nghĩa là mây.
облачность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́блачность (phiên âm Latinh óblačnostʹ, IPA [ˈobɫət͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.